◄ LỊCH ÂM THÁNG 01 NĂM 1961 ► THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT 01 14/11 (Giáp Ngọ) 02 15/11 (Ất Mùi) 03 16/11 (Bính Thân) 04 17/11 (Đinh Dậu) 05 18/11 (Mậu Tuất) 06 19/11 (Kỷ Hợi) 07 20/11 (Canh Tý) 08 21/11 (Tân Sửu) 09 22/11 (Nhâm Dần) 10 23/11 (Quý Mão) 11 24/11 (Giáp Thìn) 12 25/11 (Ất Tị) 13 26/11 (Bính Ngọ) 14 27/11 (Đinh Mùi) 15 28/11 (Mậu Thân) 16 29/11 (Kỷ Dậu) 17 30/11 (Canh Tuất) 18 01/12 (Tân Hợi) 19 02/12 (Nhâm Tý) 20 03/12 (Quý Sửu) 21 04/12 (Giáp Dần) 22 05/12 (Ất Mão) 23 06/12 (Bính Thìn) 24 07/12 (Đinh Tị) 25 08/12 (Mậu Ngọ) 26 09/12 (Kỷ Mùi) 27 10/12 (Canh Thân) 28 11/12 (Tân Dậu) 29 12/12 (Nhâm Tuất) 30 13/12 (Quý Hợi) 31 14/12 (Giáp Tý)