◄ LỊCH ÂM THÁNG 01 NĂM 1971 ► THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT 01 04/12 (Bính Tuất) 02 05/12 (Đinh Hợi) 03 06/12 (Mậu Tý) 04 07/12 (Kỷ Sửu) 05 08/12 (Canh Dần) 06 09/12 (Tân Mão) 07 10/12 (Nhâm Thìn) 08 11/12 (Quý Tị) 09 12/12 (Giáp Ngọ) 10 13/12 (Ất Mùi) 11 14/12 (Bính Thân) 12 15/12 (Đinh Dậu) 13 16/12 (Mậu Tuất) 14 17/12 (Kỷ Hợi) 15 18/12 (Canh Tý) 16 19/12 (Tân Sửu) 17 20/12 (Nhâm Dần) 18 21/12 (Quý Mão) 19 22/12 (Giáp Thìn) 20 23/12 (Ất Tị) 21 24/12 (Bính Ngọ) 22 25/12 (Đinh Mùi) 23 26/12 (Mậu Thân) 24 27/12 (Kỷ Dậu) 25 28/12 (Canh Tuất) 26 29/12 (Tân Hợi) 27 30/12 (Nhâm Tý) 28 01/01 (Quý Sửu) 29 02/01 (Giáp Dần) 30 03/01 (Ất Mão) 31 04/01 (Bính Thìn)