◄ LỊCH ÂM THÁNG 04 NĂM 1991 ► THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT 01 17/02 (Tân Sửu) 02 18/02 (Nhâm Dần) 03 19/02 (Quý Mão) 04 20/02 (Giáp Thìn) 05 21/02 (Ất Tị) 06 22/02 (Bính Ngọ) 07 23/02 (Đinh Mùi) 08 24/02 (Mậu Thân) 09 25/02 (Kỷ Dậu) 10 26/02 (Canh Tuất) 11 27/02 (Tân Hợi) 12 28/02 (Nhâm Tý) 13 29/02 (Quý Sửu) 14 30/02 (Giáp Dần) 15 01/03 (Ất Mão) 16 02/03 (Bính Thìn) 17 03/03 (Đinh Tị) 18 04/03 (Mậu Ngọ) 19 05/03 (Kỷ Mùi) 20 06/03 (Canh Thân) 21 07/03 (Tân Dậu) 22 08/03 (Nhâm Tuất) 23 09/03 (Quý Hợi) 24 10/03 (Giáp Tý) 25 11/03 (Ất Sửu) 26 12/03 (Bính Dần) 27 13/03 (Đinh Mão) 28 14/03 (Mậu Thìn) 29 15/03 (Kỷ Tị) 30 16/03 (Canh Ngọ)