◄ LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 1981 ► THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT 01 06/11 (Quý Sửu) 02 07/11 (Giáp Dần) 03 08/11 (Ất Mão) 04 09/11 (Bính Thìn) 05 10/11 (Đinh Tị) 06 11/11 (Mậu Ngọ) 07 12/11 (Kỷ Mùi) 08 13/11 (Canh Thân) 09 14/11 (Tân Dậu) 10 15/11 (Nhâm Tuất) 11 16/11 (Quý Hợi) 12 17/11 (Giáp Tý) 13 18/11 (Ất Sửu) 14 19/11 (Bính Dần) 15 20/11 (Đinh Mão) 16 21/11 (Mậu Thìn) 17 22/11 (Kỷ Tị) 18 23/11 (Canh Ngọ) 19 24/11 (Tân Mùi) 20 25/11 (Nhâm Thân) 21 26/11 (Quý Dậu) 22 27/11 (Giáp Tuất) 23 28/11 (Ất Hợi) 24 29/11 (Bính Tý) 25 30/11 (Đinh Sửu) 26 01/12 (Mậu Dần) 27 02/12 (Kỷ Mão) 28 03/12 (Canh Thìn) 29 04/12 (Tân Tị) 30 05/12 (Nhâm Ngọ) 31 06/12 (Quý Mùi)