◄ LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2008 ► THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT 01 05/11 (Ất Hợi) 02 06/11 (Bính Tý) 03 07/11 (Đinh Sửu) 04 08/11 (Mậu Dần) 05 09/11 (Kỷ Mão) 06 10/11 (Canh Thìn) 07 11/11 (Tân Tị) 08 12/11 (Nhâm Ngọ) 09 13/11 (Quý Mùi) 10 14/11 (Giáp Thân) 11 15/11 (Ất Dậu) 12 16/11 (Bính Tuất) 13 17/11 (Đinh Hợi) 14 18/11 (Mậu Tý) 15 19/11 (Kỷ Sửu) 16 20/11 (Canh Dần) 17 21/11 (Tân Mão) 18 22/11 (Nhâm Thìn) 19 23/11 (Quý Tị) 20 24/11 (Giáp Ngọ) 21 25/11 (Ất Mùi) 22 26/11 (Bính Thân) 23 27/11 (Đinh Dậu) 24 28/11 (Mậu Tuất) 25 29/11 (Kỷ Hợi) 26 30/11 (Canh Tý) 27 01/12 (Tân Sửu) 28 02/12 (Nhâm Dần) 29 03/12 (Quý Mão) 30 04/12 (Giáp Thìn) 31 05/12 (Ất Tị)