◄ LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2012 ► THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT 01 18/10 (Bính Thân) 02 19/10 (Đinh Dậu) 03 20/10 (Mậu Tuất) 04 21/10 (Kỷ Hợi) 05 22/10 (Canh Tý) 06 23/10 (Tân Sửu) 07 24/10 (Nhâm Dần) 08 25/10 (Quý Mão) 09 26/10 (Giáp Thìn) 10 27/10 (Ất Tị) 11 28/10 (Bính Ngọ) 12 29/10 (Đinh Mùi) 13 01/11 (Mậu Thân) 14 02/11 (Kỷ Dậu) 15 03/11 (Canh Tuất) 16 04/11 (Tân Hợi) 17 05/11 (Nhâm Tý) 18 06/11 (Quý Sửu) 19 07/11 (Giáp Dần) 20 08/11 (Ất Mão) 21 09/11 (Bính Thìn) 22 10/11 (Đinh Tị) 23 11/11 (Mậu Ngọ) 24 12/11 (Kỷ Mùi) 25 13/11 (Canh Thân) 26 14/11 (Tân Dậu) 27 15/11 (Nhâm Tuất) 28 16/11 (Quý Hợi) 29 17/11 (Giáp Tý) 30 18/11 (Ất Sửu) 31 19/11 (Bính Dần)