◄ LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2103 ► THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT 01 03/11 (Nhâm Thìn) 02 04/11 (Quý Tị) 03 05/11 (Giáp Ngọ) 04 06/11 (Ất Mùi) 05 07/11 (Bính Thân) 06 08/11 (Đinh Dậu) 07 09/11 (Mậu Tuất) 08 10/11 (Kỷ Hợi) 09 11/11 (Canh Tý) 10 12/11 (Tân Sửu) 11 13/11 (Nhâm Dần) 12 14/11 (Quý Mão) 13 15/11 (Giáp Thìn) 14 16/11 (Ất Tị) 15 17/11 (Bính Ngọ) 16 18/11 (Đinh Mùi) 17 19/11 (Mậu Thân) 18 20/11 (Kỷ Dậu) 19 21/11 (Canh Tuất) 20 22/11 (Tân Hợi) 21 23/11 (Nhâm Tý) 22 24/11 (Quý Sửu) 23 25/11 (Giáp Dần) 24 26/11 (Ất Mão) 25 27/11 (Bính Thìn) 26 28/11 (Đinh Tị) 27 29/11 (Mậu Ngọ) 28 30/11 (Kỷ Mùi) 29 01/12 (Canh Thân) 30 02/12 (Tân Dậu) 31 03/12 (Nhâm Tuất)