◄ LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2030 ► THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT 01 07/11 (Canh Ngọ) 02 08/11 (Tân Mùi) 03 09/11 (Nhâm Thân) 04 10/11 (Quý Dậu) 05 11/11 (Giáp Tuất) 06 12/11 (Ất Hợi) 07 13/11 (Bính Tý) 08 14/11 (Đinh Sửu) 09 15/11 (Mậu Dần) 10 16/11 (Kỷ Mão) 11 17/11 (Canh Thìn) 12 18/11 (Tân Tị) 13 19/11 (Nhâm Ngọ) 14 20/11 (Quý Mùi) 15 21/11 (Giáp Thân) 16 22/11 (Ất Dậu) 17 23/11 (Bính Tuất) 18 24/11 (Đinh Hợi) 19 25/11 (Mậu Tý) 20 26/11 (Kỷ Sửu) 21 27/11 (Canh Dần) 22 28/11 (Tân Mão) 23 29/11 (Nhâm Thìn) 24 30/11 (Quý Tị) 25 01/12 (Giáp Ngọ) 26 02/12 (Ất Mùi) 27 03/12 (Bính Thân) 28 04/12 (Đinh Dậu) 29 05/12 (Mậu Tuất) 30 06/12 (Kỷ Hợi) 31 07/12 (Canh Tý)