◄ LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2050 ► THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT 01 18/10 (Ất Mão) 02 19/10 (Bính Thìn) 03 20/10 (Đinh Tị) 04 21/10 (Mậu Ngọ) 05 22/10 (Kỷ Mùi) 06 23/10 (Canh Thân) 07 24/10 (Tân Dậu) 08 25/10 (Nhâm Tuất) 09 26/10 (Quý Hợi) 10 27/10 (Giáp Tý) 11 28/10 (Ất Sửu) 12 29/10 (Bính Dần) 13 30/10 (Đinh Mão) 14 01/11 (Mậu Thìn) 15 02/11 (Kỷ Tị) 16 03/11 (Canh Ngọ) 17 04/11 (Tân Mùi) 18 05/11 (Nhâm Thân) 19 06/11 (Quý Dậu) 20 07/11 (Giáp Tuất) 21 08/11 (Ất Hợi) 22 09/11 (Bính Tý) 23 10/11 (Đinh Sửu) 24 11/11 (Mậu Dần) 25 12/11 (Kỷ Mão) 26 13/11 (Canh Thìn) 27 14/11 (Tân Tị) 28 15/11 (Nhâm Ngọ) 29 16/11 (Quý Mùi) 30 17/11 (Giáp Thân) 31 18/11 (Ất Dậu)