◄ LỊCH ÂM THÁNG 03 NĂM 2045 ► THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT 01 13/01 (Giáp Dần) 02 14/01 (Ất Mão) 03 15/01 (Bính Thìn) 04 16/01 (Đinh Tị) 05 17/01 (Mậu Ngọ) 06 18/01 (Kỷ Mùi) 07 19/01 (Canh Thân) 08 20/01 (Tân Dậu) 09 21/01 (Nhâm Tuất) 10 22/01 (Quý Hợi) 11 23/01 (Giáp Tý) 12 24/01 (Ất Sửu) 13 25/01 (Bính Dần) 14 26/01 (Đinh Mão) 15 27/01 (Mậu Thìn) 16 28/01 (Kỷ Tị) 17 29/01 (Canh Ngọ) 18 30/01 (Tân Mùi) 19 01/02 (Nhâm Thân) 20 02/02 (Quý Dậu) 21 03/02 (Giáp Tuất) 22 04/02 (Ất Hợi) 23 05/02 (Bính Tý) 24 06/02 (Đinh Sửu) 25 07/02 (Mậu Dần) 26 08/02 (Kỷ Mão) 27 09/02 (Canh Thìn) 28 10/02 (Tân Tị) 29 11/02 (Nhâm Ngọ) 30 12/02 (Quý Mùi) 31 13/02 (Giáp Thân)