◄ LỊCH ÂM THÁNG 04 NĂM 2045 ► THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT 01 14/02 (Ất Dậu) 02 15/02 (Bính Tuất) 03 16/02 (Đinh Hợi) 04 17/02 (Mậu Tý) 05 18/02 (Kỷ Sửu) 06 19/02 (Canh Dần) 07 20/02 (Tân Mão) 08 21/02 (Nhâm Thìn) 09 22/02 (Quý Tị) 10 23/02 (Giáp Ngọ) 11 24/02 (Ất Mùi) 12 25/02 (Bính Thân) 13 26/02 (Đinh Dậu) 14 27/02 (Mậu Tuất) 15 28/02 (Kỷ Hợi) 16 29/02 (Canh Tý) 17 01/03 (Tân Sửu) 18 02/03 (Nhâm Dần) 19 03/03 (Quý Mão) 20 04/03 (Giáp Thìn) 21 05/03 (Ất Tị) 22 06/03 (Bính Ngọ) 23 07/03 (Đinh Mùi) 24 08/03 (Mậu Thân) 25 09/03 (Kỷ Dậu) 26 10/03 (Canh Tuất) 27 11/03 (Tân Hợi) 28 12/03 (Nhâm Tý) 29 13/03 (Quý Sửu) 30 14/03 (Giáp Dần)