◄ LỊCH ÂM THÁNG 05 NĂM 2045 ► THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT 01 15/03 (Ất Mão) 02 16/03 (Bính Thìn) 03 17/03 (Đinh Tị) 04 18/03 (Mậu Ngọ) 05 19/03 (Kỷ Mùi) 06 20/03 (Canh Thân) 07 21/03 (Tân Dậu) 08 22/03 (Nhâm Tuất) 09 23/03 (Quý Hợi) 10 24/03 (Giáp Tý) 11 25/03 (Ất Sửu) 12 26/03 (Bính Dần) 13 27/03 (Đinh Mão) 14 28/03 (Mậu Thìn) 15 29/03 (Kỷ Tị) 16 30/03 (Canh Ngọ) 17 01/04 (Tân Mùi) 18 02/04 (Nhâm Thân) 19 03/04 (Quý Dậu) 20 04/04 (Giáp Tuất) 21 05/04 (Ất Hợi) 22 06/04 (Bính Tý) 23 07/04 (Đinh Sửu) 24 08/04 (Mậu Dần) 25 09/04 (Kỷ Mão) 26 10/04 (Canh Thìn) 27 11/04 (Tân Tị) 28 12/04 (Nhâm Ngọ) 29 13/04 (Quý Mùi) 30 14/04 (Giáp Thân) 31 15/04 (Ất Dậu)